Pune Techtrol RFG – Kính Thủy Đo Mức Áp Suất Cao
Thiết bị đo mức kính phẳng phản xạ RFG (Reflex Flat Glass Level Gauge) của Pune Techtrol là loại đồng hồ đo mức kính phẳng dùng để quan sát mức chất lỏng trực tiếp trong bồn chứa, nồi hơi và bình gia nhiệt. Thiết bị chịu được nhiệt độ đến 400 °C và áp suất đến 210 kg/cm² (loại kim loại), không cần nguồn điện.
Nếu hệ thống của bạn có áp suất hoặc nhiệt độ cao mà ống thủy tinh TTG không đáp ứng được, RFG là lựa chọn phù hợp.
Mặt kính có các rãnh hình lăng kính ở phía tiếp xúc chất lỏng:
Ranh giới giữa vùng tối và vùng sáng chính là mức chất lỏng. Thiết bị nối với bồn theo nguyên lý bình thông nhau nên mức trong thiết bị luôn bằng mức trong bồn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phạm vi đo (khoảng cách CC) | 230 đến 2000 mm |
| Nhiệt độ tối đa | Loại kim loại 400 °C; loại PP 70 °C |
| Áp suất tối đa | 210 kg/cm² |
| Vật liệu thân (buồng chứa) | CS, ASTM A105, SS304, SS316, SS316L; PP gia cường thép carbon (chỉ RFG, 2 kg/cm²) |
| Vật liệu tấm ép | ASTM A105, SS304, SS316, SS316L; FRP (khi dùng buồng PP) |
| Kính đo mức | Borosilicate cường lực; soda ash cường lực (áp suất thấp); cỡ 30W hoặc 34W x 17Th |
| Gioăng làm kín | CAF, CNAF, PTFE, Graphoil gia cường SS316 hoặc SS304 |
| Van cách ly | Van kim lệch tâm tích hợp có auto ball check (nắp ren 85 kg/cm², nắp bu lông OS&Y 210 kg/cm²); van bi mặt bích (loại PP); van nút nhấn lò xo (hàng hải) |
| Cửa xả khí, xả đáy | NPT 1/2" hoặc 3/4"; mặt bích 1/2" đến 1" NB ASME; loại PP dùng BSP 1/2" |
| Kiểu van xả | Nút, van bi (đến 200 °C), van cầu và van cổng (đến 400 °C) |
| Kiểu kết nối gauge | Đi thẳng (trên - dưới) hoặc bên hông (side - side) |
| Kết nối quy trình | Mặt bích ASME 150#, 300#, 600# (RF, WNRF); ren NPT 3000#; hàn socket; kèm khớp nối ren hoặc khớp cầu |
| Kích thước kết nối | 1/2", 3/4", 1", 1-1/2", 2" (một số cỡ chỉ dùng cho mặt bích) |
| Hướng kết nối | Sau, trái, phải, thẳng đứng |
| Bu lông và đai ốc | CS; A193 Gr B7 x A194 Gr 2H; inox A193 B8 hoặc B8M |
| Thước chia vạch | SS304 theo mm, cm hoặc inch |
| Cấp | Mã | Áp suất làm việc |
|---|---|---|
| Áp suất thấp | L | đến 30 kg/cm² |
| Áp suất trung bình | M | đến 85 kg/cm² |
| Áp suất cao | H | đến 165 kg/cm² |
| Áp suất rất cao | V | đến 210 kg/cm² |
| Tùy chọn | Công dụng |
|---|---|
| Chống đóng băng (Frost-free) | Tấm perspex nối dài gắn lên kính, ngăn sương và băng đóng trên mặt kính, dễ đọc mức khi chứa chất lỏng lạnh |
| Gia nhiệt (Jacketing) | Ống SS kèm van xả nước ngưng, chỉ dùng cho thiết bị một đoạn |
| Đèn chiếu sáng (Illuminator) | Vỏ nhôm đúc IP65, hoặc Ex d Gr IIB hoặc IIC T6, hoặc ATEX; bóng LED nguồn 80 đến 250 V |
| Van hàng hải | Van kim nút nhấn có lò xo dùng cho tàu thủy |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TĂNG MINH PHÁT
Hotline/Zalo: +84 366 625 843