Tụ bù ELECTRONICON MKPg 275 | Tụ bù 3 pha hạ áp

sale02@tmpvietnam.com

0366 625 843

Tụ bù ELECTRONICON MKPg 275 | Tụ bù 3 pha hạ áp

ELECTRONICON MKPg 275 là dòng tụ bù công suất 3 pha hạ áp dùng trong hệ thống hiệu chỉnh hệ số công suất và bù công suất phản kháng. Sản phẩm sử dụng điện môi polypropylene tự phục hồi, thiết kế khô với khí cách điện N₂ và đầu nối CAPAGRIP™.
- Cơ cấu ngắt an toàn BAM™ hỗ trợ bảo vệ tụ khi áp suất bên trong tăng.
- Dòng sản phẩm có các lựa chọn công suất, điện áp, kích thước và đầu nối khác nhau, phù hợp cho tủ tụ bù công nghiệp và hệ thống bù có hoặc không có cuộn kháng.
  • Liên hệ
  • 12

    TỤ BÙ CÔNG SUẤT ELECTRONICON MKPg 275 – TỤ BÙ 3 PHA HẠ ÁP

    Tăng Minh Phát cung cấp và tư vấn tụ bù công suất ELECTRONICON MKPg 275 tại Việt Nam. Sản phẩm được sử dụng trong hệ thống bù công suất phản kháng hạ áp, phù hợp cho các hệ thống điện công nghiệp và tủ tụ bù tự động.

    Giới thiệu sản phẩm

    ELECTRONICON MKPg 275 là dòng tụ điện công suất 3 pha, sử dụng công nghệ điện môi polypropylene tự phục hồi và khí cách điện N₂. Thiết kế khô không sử dụng dầu hoặc chất lỏng làm vật liệu tẩm, góp phần giảm khối lượng và hạn chế nguy cơ rò rỉ gây ảnh hưởng đến thiết bị xung quanh.

    Dòng sản phẩm được phát triển cho các hệ thống hiệu chỉnh hệ số công suất (Power Factor Correction – PFC), bao gồm hệ thống bù thông thường và hệ thống bù có cuộn kháng chống cộng hưởng.

    Đặc điểm nổi bật

    • Tụ điện công suất 3 pha, thiết kế khô, nạp khí cách điện N₂.

    • Điện môi polypropylene có khả năng tự phục hồi.

    • Đầu nối CAPAGRIP™ nguyên bản, có các kiểu K, L và M tùy model.

    • Tích hợp cơ cấu ngắt an toàn không phục hồi BAM™ để bảo vệ khi áp suất bên trong tăng.

    • Có khả năng chịu dòng hiệu dụng và dòng xung cao theo thông số của từng model.

    • Có thể lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

    • Các phiên bản MKPg được liệt kê trong catalogue có thể được cung cấp dưới dạng MKP cùng hình dạng, sử dụng dầu thực vật làm vật liệu tẩm theo yêu cầu.

    Ứng dụng

    • Tủ tụ bù công suất phản kháng hạ áp.

    • Hệ thống cải thiện hệ số công suất cosφ.

    • Hệ thống bù công suất cho nhà máy và cơ sở sản xuất.

    • Hệ thống bù có cuộn kháng chống cộng hưởng.

    • Mạng điện có điều kiện vận hành khắc nghiệt hoặc dao động điện áp đáng kể, khi lựa chọn đúng phiên bản và thông số.

    Thông số kỹ thuật tổng quát

    Thông số

    Mô tả

    Hãng sản xuất

    ELECTRONICON

    Dòng sản phẩm

    MKPg 275

    Loại tụ

    Tụ bù công suất 3 pha

    Công nghệ

    MKPg, thiết kế khô, nạp khí N₂

    Điện môi

    Màng polypropylene tự phục hồi

    Dải công suất phản kháng

    1,25–50 kvar theo trang sản phẩm

    Điện áp định mức

    Các phiên bản trong catalogue có mức 400–525 V và 690–800 V, 50 Hz

    Đầu nối

    CAPAGRIP™ K, L, M tùy model

    Bảo vệ an toàn

    Cơ cấu ngắt áp suất BAM™

    Tiêu chuẩn

    IEC EN 60831, VDE 0560-46/47, UL 810 và các tiêu chuẩn được liệt kê trong catalogue

    Nhiệt độ lưu trữ

    −50 đến +85°C

    Độ ẩm tương đối tối đa

    95%

    Độ cao lắp đặt tối đa

    4.000 m

    Tuổi thọ thống kê

    100.000–200.000 giờ, tùy dòng và điều kiện vận hành

    Một số Model tham khảo: 


    MKPg_275.525-402800 _PE_3x28µF_440V_5kvar_60x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.535-403300 _PE_3x33µF_440V_6kvar_65x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.545-404600 _PE_3x46µF_440V_8.4kvar_75x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.530-405700 _PE_3x57µF_440V_10kvar_65x245_K_N2_BAM
    MKPg_275.538-406200 _PE_3x62µF_440V_11.3kvar_65x245_K_N2_BAM
    MKPg_275.548-408200 _PE_3x82µF_440V_15kvar_75x245_K_N2_BAM
    MKPg_275.258-410000 _PE_3x100µF_440V_18.2kvar_85x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.258-411000 _PE_3x110µF_440V_20kvar_85x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.259-412300 _PE_3x123µF_440V_22.4kvar_85x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.259-413700 _PE_3x137µF_440V_25kvar_85x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.278-415400_PE_3x154µF_440V_28.2kvar_100x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.269-416600_PE_3x166µF_440V_30kvar_95x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.39B-527400_PE_3x274µF_440V_50kvar_136x295_M_N2_BAM
    MKPg_275.39B-530800_PE_3x308µF_415V_50kvar_136x295_M_N2_BAM
    MKPg_275.39B-533300_PE_3x331µF_400V_50kvar_136x295_M_N2_BAM

    MKPg_275.523-502800_PE_3x28µF_480V_6.1kvar_60x196_K_N2_BAM
    MKPg_275.545-503300_PE_3x33µF_480V_7.5kvar_75x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.545-504000_PE_3x40µF_480V_8.7kvar_75x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.536-504600_PE_3x46µF_480V_10kvar_65x230_K_N2_BAM
    MKPg_275.546-505800_PE_3x58µF_480V_12.5kvar_75x230_K_N2_BAM
    MKPg_275.546-506200_PE_3x62µF_480V_13.5kvar_75x230_K_N2_BAM
    MKPg_275.548-506800_PE_3x68µF_480V_15kvar_75x245_K_N2_BAM
    MKPg_275.256-507700_PE_3x77µF_480V_16.7kvar_85x230_L4_N2_BAM
    MKPg_275.256-508300_PE_3x83µF_480V_18kvar_85x230_L4_N2_BAM
    MKPg_275.266-511100_PE_3x111µF_480V_24.1kvar_95x230_L4_N2_BAM
    MKPg_275.166-511100_PE_3x111µF_480V_24.1kvar_95x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.268-511500_PE_3x115µF_480V_25kvar_95x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.276-512300_PE_3x123µF_480V_26.7kvar_100x230_L4_N2_BAM
    MKPg_275.278-513700_PE_3x137µF_480V_30kvar_100x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.178-513700_PE_3x137µF_480V_30kvar_100x245_L_N2_BAM
    MKPg_275.186-515400_PE_3x154µF_480V_33.3kvar_116x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.279-515400_PE_3x154µF_480V_33.3kvar_100x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.186-516600_PE_3x166µF_480V_36kvar_116x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.279-516600_PE_3x166µF_480V_36kvar_100x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.289-519900_PE_3x199µF_480V_40kvar_116x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.389-519900_PE_3x199µF_440V_36kvar_116x280_M_N2_BAM
    MKPg_275.389-522100_PE_3x221µF_440V_40kvar_116x280_M_N2_BAM
    MKPg_275.399-526500_PE_3x265µF_440V_48kvar_136x280_M_N2_BAM

    MKPg_275.288-614300_PE_3x143µF_480V_31.1kvar_116x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.288-615400_PE_3x154µF_480V_33.4kvar_116x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.196-616601_PE_3x166µF_480V_36kvar_136x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.289-616600_PE_3x166µF_480V_36kvar_116x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.289-618500_PE_3x185µF_480V_40kvar_116x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.39B-622900_PE_3x229µF_480V_50kvar_136x295_M_N2_BAM

    MKPg_275.156-803800_PE_3x38µF_525V_10kvar_85x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.189-809600_PE_3x96µF_525V_25kvar_116x280_L_N2_BAM

    MKPg_275.525-801100_PE_3x11µF_525V_2.8kvar_60x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.525-701400_PE_3x14µF_525V_3.6kvar_60x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.525-601700_PE_3x17µF_525V_4.4kvar_60x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.535-601900_PE_3x19µF_525V_5kvar_65x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.545-602900_PE_3x29µF_525V_7.5kvar_75x164_K_N2_BAM
    MKPg_275.546-703800_PE_3x38µF_525V_10kvar_75x230_K_N2_BAM
    MKPg_275.546-604800_PE_3x48µF_525V_12.5kvar_75x230_K_N2_BAM
    MKPg_275.548-605800_PE_3x58µF_525V_15kvar_75x245_K_N2_BAM
    MKPg_275.156-606400_PE_3x64µF_525V_16.6kvar_85x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.256-606800_PE_3x68µF_525V_17.6kvar_85x230_L4_N2_BAM
    MKPg_275.258-607200_PE_3x72µF_525V_18.6kvar_85x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.266-607700_PE_3x77µF_525V_20kvar_95x230_L4_N2_BAM
    MKPg_275.266-608300_PE_3x83µF_525V_21.6kvar_95x230_L4_N2_BAM
    MKPg_275.268-609600_PE_3x96µF_525V_25kvar_95x245_L4_N2_BAM
    MKPg_275.186-611500_PE_3x115µF_525V_30kvar_116x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.269-611500_PE_3x115µF_525V_30kvar_95x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.186-612300_PE_3x123µF_525V_32kvar_116x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.269-612300_PE_3x123µF_525V_32kvar_95x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.179-612800_PE_3x128µF_525V_33.3kvar_100x280_L_N2_BAM
    MKPg_275.289-714301_PE_3x143µF_525V_37.2kvar_116x280_L4_N2_BAM
    MKPg_275.396-715401_PE_3x154µF_525V_40kvar_136x230_M_N2_BAM

    MKPg_275.185-402800_PE_3x27.6µF_760V_15kvar_116x164_L_N2_BAM
    MKPg_275.189-406200_PE_3x62µF_760V_34kvar_116x280_L_N2_BAM
    MKPg_275.189-407400_PE_3x74µF_760V_40kvar_116x280_L_N2_BAM
    MKPg_275.39B-411100_PE_3x111µF_690V_50kvar_136x295_M_N2_BAM

    MKPg_275.166-502800_PE_3x27.7µF_800V_16.7kvar_95x230_L_N2_BAM
    MKPg_275.189-504900_PE_3x49µF_800V_30kvar_116x280_L_N2_BAM


    Tài liệu chính hãng

    LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ HOTLINE

    CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TĂNG MINH PHÁT

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline