ELECTRONICON E67 GA85 Mesis | Tụ Điện DC-Link Công Suất
Tụ điện ELECTRONICON E67 phù hợp cho các mạch DC-link dòng điện lớn, tần số chuyển mạch cao và các hệ thống điện tử công suất yêu cầu độ tin cậy cao. Thiết kế vỏ kim loại kín giúp hạn chế ảnh hưởng của độ ẩm và các chất gây ô nhiễm từ môi trường. Cơ cấu Mesis® cho phép phát hiện tình trạng tăng áp suất bên trong tụ để phát tín hiệu phục vụ giám sát và ngắt mạch khi cần thiết.
Dòng ELECTRONICON E67 GA85 Mesis® DC Capacitor được ứng dụng trong bộ biến đổi điện kéo đường sắt, bộ biến đổi phụ trợ, trạm điện đường sắt, hệ thống năng lượng tái tạo và các ứng dụng công nghiệp như bộ chỉnh lưu, thiết bị hàn và máy phát tần số cao.
Catalogue / Datasheet: PDF chính hãng E67 GA85 Mesis®
Website: ELECTRONICON E67
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Hãng sản xuất |
ELECTRONICON |
|
Dòng sản phẩm |
E67 GA85 Mesis® |
|
Tên tiếng Anh |
DC Capacitors with Protection Device |
|
Loại tụ |
Tụ điện DC-link |
|
Dải điện áp DC |
700–4000 V DC theo tài liệu dòng sản phẩm |
|
Điện cảm tự thân |
Có thể đạt dưới 55 nH với thiết kế hai đầu nối; thiết kế bốn đầu nối chéo có thể đạt khoảng 10 nH |
|
Dòng điện tối đa |
Lên đến 120 A, tùy model và kiểu kết nối |
|
Dung sai điện dung |
±10%; tùy chọn ±5% |
|
Vật liệu vỏ |
Nhôm |
|
Vật liệu làm đầy |
Khí cách điện trung tính N₂ |
|
Cơ cấu bảo vệ |
Mesis® overpressure switch – công tắc bảo vệ quá áp suất |
|
Nhiệt độ tối thiểu |
-50°C |
|
Nhiệt độ điểm nóng tối đa |
+85°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-50°C đến +85°C |
|
Tuổi thọ công bố |
Trên 200.000 giờ |
|
Cấp bảo vệ môi trường |
Vỏ kín, chống ảnh hưởng của độ ẩm và chất gây ô nhiễm |
|
Tiêu chuẩn |
IEC 61881 / IEC 61071; các phê duyệt khác tùy cấu hình |
Model E67 - GA85 Mesis®
E67.R83-524W4/W6 | E67.R12-105W4/W6 | E67.R13-145W4/W6 | E67.R16-155W4/W6 | E67.R22-275W4/W6 | E67.R31-415W4/W6 | E67.R83-394W4/W6 | E67.R12-774W4/W6 | E67.R13-105W4/W6 | E67.R16-125W4/W6 | E67.R22-215W4/W6 | E67.R31-315W4/W6 | E67.R83-334W4/W6 | E67.R12-654W4/W6 | E67.R13-874W4/W6 | E67.R16-984W4/W6 | E67.R22-175W4/W6 | E67.R31-265W4/W6 | E67.R83-304W4/W6 | E67.R12-604W4/W6 | E67.R13-784W4/W6 | E67.R16-904W4/W6 | E67.R22-165W4/W6 | E67.R31-235W4/W6 | E67.R83-244W4/W6 | E67.R12-474W4/W6 | E67.R13-624W4/W6 | E67.R16-714W4/W6 | E67.R22-125W4/W6 | E67.R31-185W4/W6 | E67.R83-184W4/W6 | E67.R12-354W4/W6 | E67.R13-474W4/W6 | E67.R16-534W4/W6 | E67.R22-934W4/W6 | E67.R31-145W4/W6 | E67.R83-134W4/W6 | E67.R12-254W4/W6 | E67.R13-334W4/W6 | E67.R16-384W4/W6 | E67.R22-664W4/W6 | E67.R31-994W4/W6 | E67.R83-114W4/W6 | E67.R12-224W4/W6 | E67.R13-284W4/W6 | E67.R16-334W4/W6 | E67.R22-564W4/W6 | E67.R31-844W4/W6 | E67.R83-913W4/W6 | E67.R12-184W4/W6 | E67.R13-244W4/W6 | E67.R16-274W4/W6 | E67.R22-474W4/W6 | E67.R31-714W4/W6 | E67.R83-703W4/W6 | E67.R12-144W4/W6 | E67.R13-194W4/W6 | E67.R16-214W4/W6 | E67.R22-384W4/W6 | E67.R31-574W4/W6 | E67.R83-603W4/W6 | E67.R12-124W4/W6 | E67.R13-174W4/W6 | E67.R16-184W4/W6 | E67.R22-334W4/W6 | E67.R31-504W4/W6 | E67.R83-463W4/W6 | E67.R12-923W4/W6 | E67.R13-134W4/W6 | E67.R16-144W4/W6 | E67.R22-254W4/W6 | E67.R31-384W4/W6 | E67.R31-214W6 | E67.R22-633W6 | E67.R31-953W6
Bộ biến đổi điện kéo đường sắt (Traction Converters): Sử dụng trong mạch DC-link của hệ thống truyền động điện, nơi cần dòng điện lớn và độ tin cậy cao.
Bộ biến đổi phụ trợ (Auxiliary Converters): Dùng trong hệ thống chuyển đổi nguồn phụ trợ trên phương tiện đường sắt.
Trạm điện đường sắt (Railway Substations): Phù hợp với hệ thống điện công suất trong hạ tầng đường sắt.
Bộ chỉnh lưu công nghiệp (Industrial Rectifiers): Ứng dụng trong mạch DC công suất, yêu cầu điện cảm thấp và khả năng chịu dòng lớn.
Bộ biến tần năng lượng mặt trời (Solar Inverters): Dùng trong mạch DC-link của hệ thống chuyển đổi điện năng mặt trời.
Máy phát điện gió (Wind Power Generators): Ứng dụng trong hệ thống điện tử công suất phục vụ chuyển đổi năng lượng gió.
Thiết bị hàn công nghiệp (Welding Equipment): Sử dụng trong các bộ nguồn hàn có mạch DC công suất.
Máy phát tần số cao và trung bình (High/Medium Frequency Generators): Phù hợp với các hệ thống chuyển đổi công suất có tần số chuyển mạch cao.
Hệ thống hàng hải và offshore: Thiết kế vỏ kín và cơ cấu bảo vệ Mesis® phù hợp với các ứng dụng chú trọng an toàn và tuổi thọ thiết bị.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TĂNG MINH PHÁT
Hotline/Zalo: +84 366 625 843