Bộ điều áp khí Pietro Fiorentini Reflux 819 | Reflux 819/FO
Tăng Minh Phát là đơn vị cung cấp và tư vấn các sản phẩm Pietro Fiorentini tại Việt Nam.
Reflux 819 là bộ điều áp khí vận hành bằng pilot của Pietro Fiorentini, sử dụng với khí không ăn mòn đã được lọc trước. Thiết bị phù hợp cho hệ thống truyền tải khí áp suất cao, nhà máy điện và mạng lưới phân phối khí tự nhiên áp suất trung bình.
Theo tiêu chuẩn châu Âu EN 334, Reflux 819 được phân loại Fail Close. Thiết bị có thiết kế cân bằng áp suất, tỷ lệ turn-down cao, độ chính xác điều khiển áp suất đầu ra cao và thiết kế Top Entry giúp bảo trì tại hiện trường mà không cần tháo thân van khỏi đường ống.

Reflux 819/FO là bộ điều áp khí vận hành bằng pilot của Pietro Fiorentini, sử dụng với khí không ăn mòn đã được lọc trước. Thiết bị phù hợp cho hệ thống truyền tải khí áp suất cao, nhà máy điện và mạng lưới phân phối khí tự nhiên áp suất trung bình.
Theo tiêu chuẩn châu Âu EN 334, Reflux 819/FO được phân loại Fail Open. Thiết bị có thiết kế cân bằng áp suất, tỷ lệ turn-down cao, độ chính xác cao và thiết kế Top Entry giúp bảo trì dễ dàng tại hiện trường.

| Đặc tính | Reflux 819 | Reflux 819/FO |
|---|---|---|
| Phân loại theo EN 334 | Fail Close hoặc Fail Open tùy pilot lắp đặt | Fail Open |
| Cấp độ chính xác AC | Lên đến 1 | Lên đến 2.5 |
| Cấp áp suất khóa SG | Lên đến 2.5 | Lên đến 5 |
| Áp suất thiết kế | Lên đến 102 bar | Lên đến 102 bar |
| Nhiệt độ thiết kế | -20 °C đến +60 °C | -20 °C đến +60 °C |
| Kích thước danh nghĩa DN | 1", 2", 3", 4", 6", 8", 10", 12" | 1", 2", 3", 4", 6", 8", 10", 12" |
| Kết nối | Class 150, 300, 600 RF hoặc RTJ theo ASME B16.5 và PN 16 theo ISO 7005 | Class 150, 300, 600 RF hoặc RTJ theo ASME B16.5 và PN 16 theo ISO 7005 |
| Chênh áp tối thiểu | 0.5 bar | 2 bar |
| Dải áp suất đầu ra Wd | 0.3 – 74 bar | 1 – 74 bar |
| Dải áp suất đầu vào bpu | 0.8 – 100 bar | 3 – 102 bar |
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Body – Thân | Thép đúc ASTM A352 LCC cho Class ANSI 600 và 300; ASTM A216 WCB cho Class ANSI 150 và PN16/40 |
| Heads – Đầu | Thép ASTM A350 LF2 |
| Stem – Ty van | Thép không gỉ AISI 416 |
| Plug – Nút van | Thép ASTM A350 LF2 mạ nickel |
| Seat – Đế van | Cao su Nitrile lưu hóa trên giá đỡ kim loại |
| Diaphragm – Màng | Vải cao su định hình bằng quá trình ép nóng |
| O-rings | Cao su Nitrile |
| Compression fittings | Thép mạ kẽm theo DIN 2353; thép không gỉ theo yêu cầu |
| Loại | Model | Vận hành | Dải Wh (MPa) | Dải Wh (barg) | Spring |
|---|---|---|---|---|---|
| Main pilot | 204/A | Manual | 0.03 – 4.3 | 0.3 – 43 | TT 433 |
| Main pilot | 205/A | Manual | 2 – 6 | 20 – 60 | TT 799 |
| Main pilot | 207/A | Manual | 4.1 – 7.4 | 41 – 74 | TT 1146 |
Kiểu điều chỉnh pilot:
| Loại | Model | Vận hành | Dải Wh (MPa) | Dải Wh (barg) | Spring |
|---|---|---|---|---|---|
| Main pilot | 204/A/FO | Manual | 0.1 – 3.3 | 1 – 33 | TT 1183 |
| Main pilot | 205/A/FO | Manual | 2 – 6 | 20 – 60 | TT 1183 |
| Main pilot | 207/A/FO | Manual | 4.1 – 7.4 | 41 – 74 | TT 1183 |
Kiểu điều chỉnh pilot:
Phụ kiện cho bộ điều áp
Phụ kiện mạch Pilot
Slam Shut SB/82 và HB/97
Reflux 819 có các kích thước:
DN25 / 1" – DN50 / 2" – DN80 / 3" – DN100 / 4" – DN150 / 6" – DN200 / 8" – DN250 / 10" – DN300 / 12".
Kích thước cụ thể phụ thuộc DN, cấp kết nối và cấu hình phụ kiện.
Reflux 819 – Pietro Fiorentini
Reflux 819/FO – Pietro Fiorentini
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TĂNG MINH PHÁT